沾亲
triêm thân
Hán Việt: triêm thân · Pinyin: zhān qīn
Tổng quan
quan hệ thân thích
1.谓有亲戚关系。
有親屬關係。元.高文秀《黑旋風》第四折:「因此上,裝一個送飯的沾親帶友,那一個管牢的便不亂扯胡揪。」也作「占親」。
Nghĩa
Việt
- Cihui quan hệ họ hàng: quan hệ thân thích
- Biên soạn 沾親 hānqīn* ►See zhānqīndàigù
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓有亲戚关系。
Eng
- Cihui 沾親 hānqīn* ►See zhānqīndàigù; ►See also bù zhānqīn bù dàigù