沾唇

zhān chúntriêm thần

Hán Việt: triêm thần · Pinyin: zhān chún

Tổng quan

làm ướt môi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.形容略微喝一点酒﹑茶水等饮料。多与"不"连用表示否定。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

潤溼嘴脣。即吃喝。《兒女英雄傳》第五回:「公子端起盅子來,虛舉了一舉,就放下了,讓了兩遍,公子總不肯沾脣。」

Cấu tạo: 沾 (triêm) + 脣 (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhấp (rượu, trà, v.v.)
  • Cihui đặc biệt dùng với phủ định: không bao giờ đụng đến giọt nào
  • Biên soạn 沾唇 hānchún* v.o. 1. touch one's lips (of food/wine) 2. eat and drink

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容略微喝一点酒﹑茶水等饮料。多与"不"连用表示否定。

Eng

  • Cihui to moisten one's lips; to sip (wine, tea etc); esp. used with negatives: never touch a drop of the stuff

Từ liên quan

Gần nghĩa

唇典 · 唇印 · 唇吻 · 唇彩 · 唇瓣 · 唇的 · 唇膏 · 唇舌