沾脣

zhān chún triêm thần

Hán Việt: triêm thần · Pinyin: zhān chún

Tổng quan

làm ướt môi | nhấp (rượu, trà, v.v.) | đặc biệt dùng với phủ định: không bao giờ đụng đến giọt nào

Cấu tạo: (triêm) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm ướt môi | nhấp (rượu, trà, v.v.) | đặc biệt dùng với phủ định: không bao giờ đụng đến giọt nào

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容略微喝一点酒﹑茶水等饮料。多与"不"连用表示否定。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容略微喝一点酒﹑茶水等饮料。多与"不"连用表示否定。

Eng

  • CC-CEDICT to moisten one's lips|to sip (wine, tea etc)|esp. used with negatives: never touch a drop of the stuff
  • Cihui to moisten one's lips; to sip (wine, tea etc); esp. used with negatives: never touch a drop of the stuff