沾帶
triêm đái
Hán Việt: triêm đái · Pinyin: zhān dài
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.牽連、連帶。《紅樓夢》第五一回:「如今時氣不好,恐沾帶了別人事小,姑娘們的身子要緊的。」 2.連帶得到好處。《紅樓夢》第五六回:「一年在園裡辛苦到頭,這園裡既有出息,也是分內該沾帶些的。」
Hán Việt: triêm đái · Pinyin: zhān dài