沾手

zhān shǒu triêm thủ

Hán Việt: triêm thủ · Pinyin: zhān shǒu

Tổng quan

1. sờ; chạm。用手接觸。 雪花一沾手就化了。 bông tuyết vừa chạm vào là tan ngay. 2. tham dự; nhúng tay vào。比喻參與某事。 這事一沾手就甩不掉。 việc này vừa nhúng tay vào là không dứt ra được.

Cấu tạo: (triêm) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. sờ; chạm。用手接觸。 雪花一沾手就化了。 bông tuyết vừa chạm vào là tan ngay. 2. tham dự; nhúng tay vào。比喻參與某事。 這事一沾手就甩不掉。 việc này vừa nhúng tay vào là không dứt ra được.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以手接觸。如:「這盞燈是觸控式的,一沾手就亮了。」 2.插手,參與其事。《二十年目睹之怪現狀》第八一回:「領事那裡,也不必和他說穿。因為這等大利所在,外國人每每要來沾手,不如瞞他幾時。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 碰,接触; 犹插手。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.碰,接触。 2.犹插手。

Eng

  • Cihui 沾手 hānshǒu v.o. <coll.> 1. touch with one's hand 2. have a hand in