沾濕

zhān shī triêm thấp

Hán Việt: triêm thấp · Pinyin: zhān shī

Tổng quan

làm ướt | thấm ướt | thấm đẫm | thấm nhuần

Cấu tạo: (triêm) + (thấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm ướt | thấm ướt | thấm đẫm | thấm nhuần

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 浸溼、淋溼。《晉書.卷四九.光逸傳》:「家貧衣單,沾溼無可代。」《京本通俗小說.拗相公》:「是夜,荊公長吁短歎,和衣偃臥,不能成寐,吞聲啼泣,兩袖皆沾溼了。」

Eng

  • Cihui to moisten; to dampen; to be steeped in; to be imbued with