沾潤

zhān rùn triêm nhuận

Hán Việt: triêm nhuận · Pinyin: zhān rùn

Tổng quan

Cấu tạo: (triêm) + (nhuận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hư Triêm nhu 沾濡. triêm nhuận triêm nhuận ☆Như Triêm nhu 沾濡.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.潤澤、浸溼。《後漢書.卷八一.獨行傳.諒輔傳》:「未及日中時,而天雲晦合,須臾澍雨,一郡沾潤。」 2.分得利益。《老殘遊記》第五回:「如能救得他們三人性命,一則是件好事,二則大家也可沾潤幾兩銀子。」

Eng

  • Cihui 沾潤 hānrùn v.o. <wr.> 1. gain benefits 2. moisten; wet