沾邊
triêm biên
Hán Việt: triêm biên · Pinyin: zhān biān
Tổng quan
có liên quan | gần với (thực tế) | có sự liên hệ | dính líu vào
Nghĩa
Việt
- Cihui có liên quan | gần với (thực tế) | có sự liên hệ | dính líu vào
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.接近、接觸。如:「自從家道中落後,親朋好友個個避得遠遠的,誰敢來和我們沾邊?」 2.與事實或事物應有的樣子相近。如:「你哼的這幾句,還真跟名歌手唱的有點沾邊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 挨近,略有接触; 略与事实或事物应有的样子相近。
- Tân Hoa Tự Điển 1.挨近,略有接触。 2.略与事实或事物应有的样子相近。
Eng
- CC-CEDICT to have a connection with|to be close (to reality)|to be relevant|to have one's hand in
- Cihui to have a connection with; to be close (to reality); to be relevant; to have one's hand in