沿例

yán lì duyên lệ

Hán Việt: duyên lệ · Pinyin: yán lì

Tổng quan

theo mô hình | theo tiền lệ

Cấu tạo: 沿 (duyên) + (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui theo mô hình | theo tiền lệ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遵循舊例。如:「今年本公司營運平穩,沿例照發考績獎金一個月。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 沿用成例。

Eng

  • CC-CEDICT following the model|according to precedent
  • Cihui following the model; according to precedent