沿江
duyên giang
Hán Việt: duyên giang · Pinyin: yán jiāng
Tổng quan
Hán Việt: DUYÊN, DIÊN GIANG vùng ven sông (thường chỉ sông Trường Giang)
靠江(多指长江)的一带。
1.靠江一帶。如:「沿江有船隻停泊。」 2.沿著江岸。如:「沿江漫步」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Vùng đất dọc theo sông.; dọc theo sông , khu vực xung quanh sông; Hán Việt: DUYÊN, DIÊN GIANG vùng ven sông (thường chỉ sông Trường Giang); Dùng đất dọc theo sông.; vùng ven sông
- Biên soạn 沿江 yánjiāng attr. along the river
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.靠江一帶。如:「沿江有船隻停泊。」 2.沿著江岸。如:「沿江漫步」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 靠江(多指长江)的一带。
Eng
- Cihui along the river; the region around the river
- Tần suất từ 沿江 yánjiāng attr. along the river
Đức
- Handedict am Fluss entlang
other
- Nguồn khác Vùng đất dọc theo sông