沿江
duyên giang
Hán Việt: duyên giang · Pinyin: yán jiāng
Tổng quan
dọc theo sông | khu vực xung quanh sông ùng đất dọc theo sông. duyên giang duyên giang ☆Vùng đất dọc theo sông. vùng ven sông (thường chỉ sông Trường Giang)。靠江(多指長江)的一帶。
Nghĩa
Việt
- Cihui dọc theo sông | khu vực xung quanh sông ùng đất dọc theo sông. duyên giang duyên giang ☆Vùng đất dọc theo sông. vùng ven sông (thường chỉ sông Trường Giang)。靠江(多指長江)的一帶。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.靠江一帶。如:「沿江有船隻停泊。」 2.沿著江岸。如:「沿江漫步」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 靠江(多指长江)的一带。
Eng
- CC-CEDICT along the river|the region around the river
- Cihui along the river; the region around the river