沿河

yán héduyên hà

Hán Việt: duyên hà · Pinyin: yán hé

Tổng quan

Như Duyên giang 沿江

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.靠河地带。 2.顺着河道。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

順著河流。如:「此地沿河兩岸都種滿了垂柳,風景美不勝收。」《新五代史.卷三二.死節傳.王彥章》:「引精兵數千,沿河以趨德勝。」

Cấu tạo: 沿 (duyên) + 河 (hà)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dọc sông
  • Tần suất từ Như Duyên giang 沿江
  • Biên soạn 沿河 yánhé adv. along the river

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 順著河流。如:「此地沿河兩岸都種滿了垂柳,風景美不勝收。」《新五代史.卷三二.死節傳.王彥章》:「引精兵數千,沿河以趨德勝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.靠河地带。 2.顺着河道。

Eng

  • Cihui 沿河 yánhé adv. along the river
  • Tần suất từ 沿河 yánhé adv. along the river

Từ liên quan

Gần nghĩa

沿河县 · 河上 · 河东 · 河乌 · 河仙 · 河伯 · 河内 · 河北