沿河

yán hé duyên hà

Hán Việt: duyên hà · Pinyin: yán hé

Tổng quan

hư Duyên giang 沿江. duyên hà duyên hà ☆Như Duyên giang 沿江.

Cấu tạo: 沿 (duyên) + (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hư Duyên giang 沿江. duyên hà duyên hà ☆Như Duyên giang 沿江.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 順著河流。如:「此地沿河兩岸都種滿了垂柳,風景美不勝收。」《新五代史.卷三二.死節傳.王彥章》:「引精兵數千,沿河以趨德勝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 靠河地带; 顺着河道。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.靠河地带。 2.顺着河道。

Eng

  • CC-CEDICT see 沿河土家族自治縣|沿河土家族自治县[Yan2 he2 Tu3 jia1 zu2 Zi4 zhi4 xian4]
  • Cihui 沿河 yánhé adv. along the river