沿洄

yán huí duyên hồi

Hán Việt: duyên hồi · Pinyin: yán huí

Tổng quan

đi theo dòng nước

Cấu tạo: 沿 (duyên) + (hồi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi theo dòng nước

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 順流而下或逆流而上。唐.李白〈淮陰書懷寄王宗成〉詩:「沿洄且不定,飄忽悵徂征。」唐.韋應物〈初發揚子寄元大校書〉詩:「世事波上舟,沿洄安得住。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"?洄"; 顺流而下或逆流而上; 引申为徘徊。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"?洄"。 2.顺流而下或逆流而上。 3.引申为徘徊。

Eng

  • CC-CEDICT to go with the stream
  • Cihui to go with the stream