huí hồi

Hán Việt: hồi · Pinyin: huí

Tổng quan

nước xoáy nước cuộn lội ngược dòng

洄游 · 沿洄 · 潆洄 · 瀠洄 · 生殖洄游 · 洄冱 · 洄剌 · 洄壖

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuí
Hán Việthồi
Quảng Đôngwui4
Mân Namhue5
Nhật BảnSAKANOBORU
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄨㄟˊ
Hán ngữ Trung cổghuai
Phản thiết戸恢切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nước chảy. {Tố hồi} [溯洄] trèo lên dòng nước ngược. Thơ Tố hồi là thơ nhớ người hiền, cho nên trong thư từ nói nhớ ai cũng gọi là {tố hồi}.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm hồi hồi (chỗ nước xoáy) [Eng: whirl pool]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 蜿蜒曲折的水道。《詩經.秦風.蒹葭》:「溯洄從之,道阻且長。」唐.李白〈送別〉詩:「尋陽五溪水,沿洄直入巫山裡。」 [副] 水流盤旋迴轉的。《後漢書.卷七六.循吏傳.王景傳》:「十里立一水門,令更相洄注,無復潰漏之患。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 洄 (会意。从水回,回亦声。本义逆流而上) 同本义 洄,溯洄也。--《说文》 逆流而上曰泝洄。--《尔雅·释水》 溯洄从之,道阻且长。--《诗·秦风·蒹葭》 浔阳五溪水,沿洄直入巫山里。--李白《送别》 又如洄沿(洄,逆流而上;沿,顺流而下);洄游(同回游) 追溯往昔 游今洄古,可以鉴矣。--《契丹国志·契丹国初兴本末》 学生虽溯洄思切,自念风尘俗吏,未由再睹仙颜,今何幸于此处相遇!--《红楼梦》 水回旋而流 洄huí ⒈水流回旋。 ⒉逆流而上。

Eng

  • CC-CEDICT eddying|whirling (of water)|to go against the current

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】戸恢切【集韻】【韻會】胡隈切【正韻】胡瑰切,𠀤音回。【說文】㴑洄也。【爾雅·釋水】逆流而上曰泝洄。【詩·秦風】溯洄從之。 又水流貌。【後漢·王景傳】立一水門,令更相洄注。 又湖名,在襄陽。【水經注】蔡州大岸西,有洄湖。 又通䙟。【爾雅·釋訓】洄洄,惛也。【註】洄本作䙟,音韋。 又【集韻】胡對切,音潰。洄湜,水淸也。 考證:〔【爾雅·釋訓】洄洄,惛也。【註】洄本作䙟。〕 謹照原文本作䙟改或作䙟。

Thuyết Văn

㴑洄也。从水。回聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

以形聲包會意。戶灰切。十五部。

【洄】(hói) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 回 (hồi) Phiên thiết: 戶灰切 → hộ + hôi Nghĩa: 㴑洄 vậy。 từ thủy (nước)。回 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư