沿線
duyên tuyến
Hán Việt: duyên tuyến · Pinyin: yán xiàn
Tổng quan
dọc theo tuyến (ví dụ: đường sắt) | khu vực gần tuyến đường dọc tuyến。沿鐵路、公路或航線的地方。
Nghĩa
Việt
- Cihui dọc theo tuyến (ví dụ: đường sắt) | khu vực gần tuyến đường dọc tuyến。沿鐵路、公路或航線的地方。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.靠近(陸地)交通運輸路線的地方。如:「公路沿線」、「鐵路沿線」。 2.靠近水岸線的地方。如:「海邊沿線風景絕佳。」「湖邊沿線綠楊垂柳,景色宜人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指靠近交通线﹑边界线的地方。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指靠近交通线﹑边界线的地方。
Eng
- CC-CEDICT along the line (e.g. railway)|the region near the line
- Cihui along the line (e.g. railway); the region near the line
ja
- JMdict places alongside a railway line, bus route, major thoroughfare, etc.