沿街

yán jiē duyên nhai

Hán Việt: duyên nhai · Pinyin: yán jiē

Tổng quan

Cấu tạo: 沿 (duyên) + (nhai)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.靠著街道。如:「她住在沿街的一棟公寓內。」 2.順著街道。如:「沿街一路走下去,就可以到達你要去的地方。」《兒女英雄傳》第三八回:「水心先生,別來無恙?可還認識當年座上笙歌,今日沿街鼓板的,這個道人麼?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 靠街; 顺着街道。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.靠街。 2.顺着街道。

Eng

  • Cihui 沿街 yánjiē* adv./n. along the street