沿革
duyên cách
Hán Việt: duyên cách · Pinyin: yán gé
Tổng quan
sự phát triển của cái gì qua thời gian | quá trình phát triển | lịch sử 動 duyên cách; lịch trình phát triển và thay đổi của sự vật。 (事物)發展和變化的歷程。 社會風俗的沿革 sự phát triển và thay đổi của phong tục xã hội. 歷史沿革地圖 bản đồ phát triển và biến đổi của lịch sử
Nghĩa
Việt
- Cihui sự phát triển của cái gì qua thời gian | quá trình phát triển | lịch sử 動 duyên cách; lịch trình phát triển và thay đổi của sự vật。 (事物)發展和變化的歷程。 社會風俗的沿革 sự phát triển và thay đổi của phong tục xã hội. 歷史沿革地圖 bản đồ phát triển và biến đổi của lịch sử
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沿襲和變革。指稱事物變遷的過程。南朝陳.徐陵〈與齊尚書僕射楊遵彥書〉:「至于禮沿革,刑政寬猛,謳歌已遠,萬舞成風。」《隋書.卷二.高祖紀下》:「自古哲王,因人作法,前帝後帝,沿革隨時。」也作「沿改」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指事物沿袭、发展、变革的历程风俗习惯的沿革|其政典沿革,犹约略可考。
Eng
- CC-CEDICT evolution of sth over time|course of development|history
- Cihui evolution of sth over time; course of development; history
ja
- JMdict history|development