洩勁
duệ kính
Hán Việt: duệ kính · Pinyin: xiè jìn
Tổng quan
mất tinh thần | cảm thấy nản lòng
Nghĩa
Việt
- Cihui mất tinh thần | cảm thấy nản lòng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 北平方言。指洩氣。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 失去信心和劲头。
- Tân Hoa Tự Điển 1.失去信心和劲头。
Eng
- CC-CEDICT to lose heart|to feel discouraged
- Cihui to lose heart; to feel discouraged