泉水

quán shuǐtuyền thủy

Hán Việt: tuyền thủy · Pinyin: quán shuǐ

Tổng quan

nước suối

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.从地下流出来的水。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.從地下湧出的水。《三國演義》第一○九回:「山上泉水不敷,人馬枯渴。」 2.《詩經.邶風》的篇名。共四章。根據〈詩序〉:「泉水,衛女思歸也。」或以為是衛女嫁於他國,而送其娣姪歸省於衛之詩。首章二句為:「毖彼泉水,亦流于淇。」

Cấu tạo: 泉 (tuyền) + 水 (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LT:股
  • Biên soạn 泉水 uánshuǐ n. spring water; spring

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.從地下湧出的水。《三國演義》第一○九回:「山上泉水不敷,人馬枯渴。」 2.《詩經.邶風》的篇名。共四章。根據〈詩序〉:「泉水,衛女思歸也。」或以為是衛女嫁於他國,而送其娣姪歸省於衛之詩。首章二句為:「毖彼泉水,亦流于淇。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.从地下流出来的水。
  • Kaggle Zh-Vi fountain

Eng

  • JMdict garden pond
  • JMdict miniature lake
  • JMdict fountain
  • Cihui spring water

Đức

  • Handedict Wasserquelle

ja

  • JMdict 泉水(せんすい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

泉水淙淙 · 水上 · 水下 · 水丝 · 水中 · 水丹 · 水乡 · 水乳