泉湧

quán yǒng tuyền dũng

Hán Việt: tuyền dũng · Pinyin: quán yǒng

Tổng quan

phun trào

Cấu tạo: (tuyền) + (dũng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phun trào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泉水湧出。形容物量之多,如泉出自地下湧出,源源不絕。《三國演義》第八回:「言訖,淚如泉湧。」《聊齋志異.卷一.青鳳》:「粉飾多詞,妙緒泉湧。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"泉涌"; 泉水喷涌。比喻事物源源不断,滔滔不绝; 形容液体大量涌出。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"泉涌"。 2.泉水喷涌。比喻事物源源不断,滔滔不绝。 3.形容液体大量涌出。

Eng

  • CC-CEDICT to gush
  • Cihui to gush