泉石

quán shí tuyền thạch

Hán Việt: tuyền thạch · Pinyin: quán shí

Tổng quan

uối và đá. Chỉ nơi ở ẩn, có suối, có núi. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: »Đem thân thế nương miền tuyền thạch«. tuyền thạch tuyền thạch ☆Suối và đá. Chỉ nơi ở ẩn, có suối, có núi. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: »Đem thân thế nương miền tuyền thạch«.

Cấu tạo: (tuyền) + (thạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uối và đá. Chỉ nơi ở ẩn, có suối, có núi. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: »Đem thân thế nương miền tuyền thạch«. tuyền thạch tuyền thạch ☆Suối và đá. Chỉ nơi ở ẩn, có suối, có núi. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: »Đem thân thế nương miền tuyền thạch«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泉水和山石,泛指山水。《梁書.卷三○.徐摛傳》:「摛年老,又愛泉石,意在一郡,以自怡養。」唐.鄭損〈玉聲亭〉詩:「世間泉石本無價,那更天然落景中。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指山水。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指山水。

Eng

  • Cihui 泉石 quánshí n. 1. springs and rocks 2. the beauty of nature

ja

  • JMdict springs and rocks