泉臺

tuyền thai

Hán Việt: tuyền thai

Tổng quan

Cấu tạo: (tuyền) + (thai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ơi có suối. Chỉ cõi chết. Đoạn trường tân thanh: »Khối tình mang xuống tuyền đài chưa tan«. tuyền đài tuyền đài ☆Nơi có suối. Chỉ cõi chết. Đoạn trường tân thanh: »Khối tình mang xuống tuyền đài chưa tan«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.墳墓、墓穴。唐.駱賓王〈樂大夫挽詞〉五首之五:「忽見泉臺路,猶疑水鏡懸。」元.關漢卿《竇娥冤》第四折:「痛殺我嬌姿弱體閉泉臺,蚤三年以外,則落的悠悠流恨似長淮。」 2.春秋時魯莊公所築的高臺。

Eng

  • Cihui 泉臺 uántái n. <wr.> 1. the nether world 2. grave; tomb M:⁴zuò