泉路

quán lù tuyền lộ

Hán Việt: tuyền lộ · Pinyin: quán lù

Tổng quan

âm phủ

Cấu tạo: (tuyền) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui âm phủ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 冥途,人死後所歸之處。唐.張說〈贈廣州大都督馮府君神道碑銘〉:「朱轓象服,寵及泉路,榮其親兮。」唐.杜甫〈送鄭十八虔貶臺州司戶傷其臨老陷賊之故闕為面別情見於〉詩:「便與先生應永訣,九重泉路盡交期。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泉下,地下。指阴间。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.泉下,地下。指阴间。

Eng

  • CC-CEDICT netherworld
  • Cihui netherworld