泊位

bó wèi bạc vị

Hán Việt: bạc vị · Pinyin: bó wèi

Tổng quan

chỗ neo đậu

Cấu tạo: (bạc) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỗ neo đậu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 港區內能停靠船隻的位置。如停泊一艘船的位置稱為「一個泊位」。也作「舶位」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 航运上指港区内能停靠船舶的位置。能停泊一条船的位置称为一个泊位;车位。

Eng

  • CC-CEDICT berth (for a ship)|parking space (for a vehicle)
  • Cihui berth (for a ship); parking space (for a vehicle)