法事

fǎ shìpháp sự

Hán Việt: pháp sự · Pinyin: fǎ shì

Tổng quan

cúng bái hành lễ; việc cúng bái của thầy tu, đạo sĩ

新华 · Tân Hoa Đại lục

指僧道拜忏、打醮等事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.禮法之事。《史記.卷八十七.李斯傳》:「高受詔教習胡亥,使學以法事數年矣,未嘗見過失。」 2.僧道設壇祈福、禳災等事。

Cấu tạo: 法 (pháp) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Việc tu hành của tăng ni — Việc cúng bái của thầy cúng.; iệc tu hành của tăng ni — Việc cúng bái của thầy cúng.; lễ nghi tôn giáo , nghi thức; cúng bái hành lễ; việc cúng bái của thầy tu, đạo sĩ; việc cúng bái của thầy tu, đạo sĩ
  • Biên soạn 法事 fǎshì n. Buddhist/Daoist mass

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.禮法之事。《史記.卷八十七.李斯傳》:「高受詔教習胡亥,使學以法事數年矣,未嘗見過失。」 2.僧道設壇祈福、禳災等事。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指僧道拜忏、打醮等事。

Eng

  • JMdict Buddhist memorial service
  • Cihui religious ceremony; ritual
  • Tần suất từ 法事 fǎshì n. Buddhist/Daoist mass

ja

  • JMdict 法事(ほうじ)

other

  • Nguồn khác Việc tu hành của tăng ni
  • Nguồn khác Việc cúng bái của thầy cúng

Từ liên quan

Gần nghĩa

法事讚 · 事世 · 事业 · 事主 · 事事 · 事件 · 事体 · 事例