法人
pháp nhân
Hán Việt: pháp nhân · Pinyin: fǎ rén
Tổng quan
pháp nhân | tập đoàn | xem thêm 自然人 anh từ luật pháp, chỉ một tổ chức, đoàn thể, có đầy đủ nghĩa vụ và quyền lợi trước pháp luật như một cá nhân. pháp nhân pháp nhân ☆Danh từ luật pháp, chỉ một tổ chức, đoàn thể, có đầy đủ nghĩa vụ và quyền lợi trước pháp luật như một cá nhân. pháp nhân。法律上指根據法律參加民事活動的組織,如公司、社團等。法人享有與其業務有關的民事權利,承擔相應的民事義務(區別於'自然人')。
Nghĩa
Việt
- Cihui pháp nhân | tập đoàn | xem thêm 自然人 anh từ luật pháp, chỉ một tổ chức, đoàn thể, có đầy đủ nghĩa vụ và quyền lợi trước pháp luật như một cá nhân. pháp nhân pháp nhân ☆Danh từ luật pháp, chỉ một tổ chức, đoàn thể, có đầy đủ nghĩa vụ và quyền lợi trước pháp luật như một cá nhân. ph…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一社會組織體,在法律上得為權利義務的主體。與自然人同為法律上所謂的人。法人的種類,依設立法規可分為公法人與私法人;依成立要件可分為社團法人與財團法人;依設立的目的,可分為公益法人與營利法人。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 法律上指根据法定程序设立,有一定的组织机构和独立的财产,参加民事活动的社会组织,如公司、社团等。法人独立享有与其业务有关的民事权利,承担相应的民事义务(区别于“自然人”)。
Eng
- CC-CEDICT legal person|corporation|see also 自然人[zi4 ran2 ren2]
- Cihui legal person; corporation; see also 自然人
ja
- JMdict corporation|corporate body|company|legal entity|legal person