法会社

pháp hội xã

Hán Việt: pháp hội xã

Tổng quan

pháp hội xã (雜名)寺院之異名,寺院為眾人協力所成,眾人之會所,故名法會社。見僧史略下。☸

Cấu tạo: (pháp) + (hội) + (xã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui pháp hội xã (雜名)寺院之異名,寺院為眾人協力所成,眾人之會所,故名法會社。見僧史略下。☸