法侶

pháp lữ

Hán Việt: pháp lữ

Tổng quan

Cấu tạo: (pháp) + (lữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui pháp lữ (雜語)尊法之徒侶也。猶言僧侶。梁武帝文曰:「恒沙眾生皆為法侶。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 僧侶。南朝梁.武帝〈金剛般若懺文〉:「恆沙眾生,皆為法侶。」

Eng

  • Cihui 法侶 ǎlǚ n. <Budd.> disciple; monk M:²wèi/¹míng