法信

pháp tín

Hán Việt: pháp tín

Tổng quan

PHÁP TÍN Phật giáo ngữ. Bằng cớ của sự truyền pháp. Tiết Huệ Khả Thiền sư trong TĐT q. 2 ghi: 我今將此法眼付囑於汝、并賜袈裟以爲法信。 Nay ta đem Chính pháp nhãn tạng này giao phó cho ngươi và trao ca sa để làm bằng cớ của sự truyền pháp.

Cấu tạo: (pháp) + (tín)

Nghĩa

Việt

  • Cihui PHÁP TÍN Phật giáo ngữ. Bằng cớ của sự truyền pháp. Tiết Huệ Khả Thiền sư trong TĐT q. 2 ghi: 我今將此法眼付囑於汝、并賜袈裟以爲法信。 Nay ta đem Chính pháp nhãn tạng này giao phó cho ngươi và trao ca sa để làm bằng cớ của sự truyền pháp.