法傚 pháp hiệu Hán Việt: pháp hiệu Tổng quan Cấu tạo: 法 (pháp) + 傚 (hiệu)Hán Việtpháp hiệuCấu tạo法 + 傚 · pháp + hiệu nghĩa thành phần: pháp + hiệu Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 摹仿、仿傚。《詩經.小雅.鹿鳴》「君子是則是傚」句下漢.毛亨.傳:「是則是傚,言可法傚也。」