法力

fǎ lì pháp lực

Hán Việt: pháp lực · Pinyin: fǎ lì

Tổng quan

pháp lực ức mạnh giáo lí nhà Phật. pháp lực pháp lực ☆Sức mạnh giáo lí nhà Phật. pháp lực (術語)正法之力能除災伏惡也。維摩經佛國品曰:「法王法力超群生。」白居易文曰:「法力所攝,鮮不歸心。」☸

Cấu tạo: (pháp) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui pháp lực ức mạnh giáo lí nhà Phật. pháp lực pháp lực ☆Sức mạnh giáo lí nhà Phật. pháp lực (術語)正法之力能除災伏惡也。維摩經佛國品曰:「法王法力超群生。」白居易文曰:「法力所攝,鮮不歸心。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.佛法或道法的能力。《維摩詰所說經.卷上》:「法王法力超群生,常以法財施一切。」《西遊記》第二九回:「長老若有手段,放法力,捉了妖魔。」 2.泛指神奇的力量。如:「這魔術師的法力還真不可忽視。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛法的力量,也泛指神奇的力量:~无边。

Eng

  • CC-CEDICT magic power
  • Cihui magic power

ja

  • JMdict power of Buddhism