法化

pháp hóa

Hán Việt: pháp hóa

Tổng quan

Thay đổi nhờ phép Phật — Thay đổi lần lần mà giống như người Pháp

新华 · Tân Hoa Đại lục

佛的教化。《佛國記.卷下》:「凡所遊歷減三十國,沙河以西迄於天竺,眾僧威儀,法化之美,不可詳說。」

Cấu tạo: 法 (pháp) + 化 (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Thay đổi nhờ phép Phật — Thay đổi lần lần mà giống như người Pháp.; hay đổi nhờ phép Phật — Thay đổi lần lần mà giống như người Pháp
  • Biên soạn transformations effected by Buddism

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛的教化。《佛國記.卷下》:「凡所遊歷減三十國,沙河以西迄於天竺,眾僧威儀,法化之美,不可詳說。」

Eng

  • Cihui 法化 ǎhuà n. transformations effected by Buddism
  • Tần suất từ n. transformations effected by Buddism

other

  • Nguồn khác Thay đổi lần lần mà giống như người Pháp

Từ liên quan

Gần nghĩa

化为 · 化主 · 化人 · 化他 · 化佛 · 化作 · 化儀 · 化兒