法古

fǎ gǔ pháp cổ

Hán Việt: pháp cổ · Pinyin: fǎ gǔ

Tổng quan

noi theo người xưa; học tập người xưa。效法古代、古人。

Cấu tạo: (pháp) + (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui noi theo người xưa; học tập người xưa。效法古代、古人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 效法古代、古人:他的书法~而不泥古,别具神韵。