法號

fǎ hào pháp hào

Hán Việt: pháp hào · Pinyin: fǎ hào

Tổng quan

pháp danh (của tăng ni Phật giáo hoặc Đạo giáo trong chùa)

Cấu tạo: (pháp) + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui pháp danh (của tăng ni Phật giáo hoặc Đạo giáo trong chùa)
  • Cihui pháp hiệu pháp hiệu ☆Như Pháp danh 法名.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教、道教的信徒受戒時,由師所授的名號。也稱為「法名」、「戒名」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 法名。

Eng

  • CC-CEDICT name in religion (of Buddhist or Daoist within monastery)
  • Cihui name in religion (of Buddhist or Daoist within monastery)

ja

  • JMdict priest's name or posthumous Buddhist name