法名

fǎ míng pháp danh

Hán Việt: pháp danh · Pinyin: fǎ míng

Tổng quan

pháp danh (của Phật giáo hoặc Đạo giáo trong chùa) | giống như 法號|法号 ên hiệu, do nhà chùa đặt cho người tới chùa tới quy y tu hành. Đoạn trường tân thanh có câu: »Áo xanh đổi lấy cà sa, pháp danh lại đổi tên ra Trạc Tuyền«. pháp danh pháp danh ☆Tên hiệu, do nhà chùa đặt cho người tới chùa tới quy y tu hành. Đoạn trường tân thanh có câu: »Áo xanh đổi lấy cà sa, pháp danh lại đổi tên ra Trạc Tuyền«.…

Cấu tạo: (pháp) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui pháp danh (của Phật giáo hoặc Đạo giáo trong chùa) | giống như 法號|法号 ên hiệu, do nhà chùa đặt cho người tới chùa tới quy y tu hành. Đoạn trường tân thanh có câu: »Áo xanh đổi lấy cà sa, pháp danh lại đổi tên ra Trạc Tuyền«. pháp danh pháp danh ☆Tên hiệu, do nhà chùa đặt cho người…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出家為僧、道時另取的名字。《西遊記》第一回:「排到你,正當『悟』字。與你起個法名叫做『孫悟空』,好麼?」《紅樓夢》第一七、一八回:「今年纔十八歲,法名妙玉。」也稱為「法號」、「戒名」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指出家当僧尼或道士后由师父另起的名字。

Eng

  • CC-CEDICT name in religion (of Buddhist or Daoist within monastery)|same as 法號|法号[fa3 hao4]
  • Cihui name in religion (of Buddhist or Daoist within monastery); same as 法號|法号

ja

  • JMdict Buddhist name|priest's name (on entering the priesthood)|posthumous Buddhist name