法吏

pháp lại

Hán Việt: pháp lại

Tổng quan

iên chức hạng dưới, coi sóc tù nhân. pháp lại pháp lại ☆Viên chức hạng dưới, coi sóc tù nhân.

Cấu tạo: (pháp) + (lại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iên chức hạng dưới, coi sóc tù nhân. pháp lại pháp lại ☆Viên chức hạng dưới, coi sóc tù nhân.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 獄吏。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「身非木石,獨與法吏為伍。深出囹圄中,誰可告愬者!」

Eng

  • Cihui 法吏 fǎlì n. 1. warden; prison-guard 2. court clerks M:²wèi/¹míng