法吏

pháp lại

Hán Việt: pháp lại

Tổng quan

Viên chức hạng dưới, coi sóc tù nhân

新华 · Tân Hoa Đại lục

獄吏。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「身非木石,獨與法吏為伍。深出囹圄中,誰可告愬者!」

Cấu tạo: 法 (pháp) + 吏 (lại)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 pháp lại
  • Tần suất từ Viên chức hạng dưới, coi sóc tù nhân.; iên chức hạng dưới, coi sóc tù nhân
  • Biên soạn 法吏 fǎlì n. 1. warden; prison-guard 2. court clerks M:²wèi/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 獄吏。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「身非木石,獨與法吏為伍。深出囹圄中,誰可告愬者!」

Eng

  • Cihui 法吏 fǎlì n. 1. warden; prison-guard 2. court clerks M:²wèi/¹míng
  • Tần suất từ 法吏 fǎlì n. 1. warden; prison-guard 2. court clerks M:²wèi/¹míng

Từ liên quan

Gần nghĩa

吏婿 · 吏治 · 吏目 · 吏胥 · 吏部 · 法一 · 法主 · 法书