法商

fǎ shāng pháp thương

Hán Việt: pháp thương · Pinyin: fǎ shāng

Tổng quan

"chỉ số pháp luật" (LQ), thước đo sự hiểu biết và nhận thức về pháp luật và tiêu chuẩn hành vi đạo đức

Cấu tạo: (pháp) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui "chỉ số pháp luật" (LQ), thước đo sự hiểu biết và nhận thức về pháp luật và tiêu chuẩn hành vi đạo đức

Eng

  • CC-CEDICT legal quotient (LQ), a measure of one's awareness and knowledge of the law and one's standard of honorable conduct
  • Cihui "legal quotient" (LQ), a measure of one's awareness and knowledge of the law and one's standard of honorable conduct