法坐

pháp tọa

Hán Việt: pháp tọa

Tổng quan

Cấu tạo: (pháp) + (tọa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說法時的座位。《漢書.卷六十七.梅福傳》:「當戶牖之法坐,盡平生之愚慮。」也作「法座」。