法場

fǎ chǎng pháp tràng

Hán Việt: pháp tràng · Pinyin: fǎ chǎng

Tổng quan

pháp trường

Cấu tạo: (pháp) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui pháp trường
  • Cihui pháp trường pháp trường ☆Nơi thi hành luật lệ quốc gia, tức nơi giết kẻ tử tội. Đoạn trường tân thanh có câu: »Ba quân đông mặt pháp trường, thanh thiên bạch nhật rõ ràng cho coi«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.執行死刑的場地。也稱為「刑場」。 2.宣揚佛法的場所。也稱為「道場」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 僧道做法事的场所;道场。

Eng

  • CC-CEDICT execution ground
  • Cihui execution ground