法坛
pháp đàn
Hán Việt: pháp đàn
Tổng quan
hỗ thầy tu đứng giảng đạo. pháp đàn pháp đàn ☆Chỗ thầy tu đứng giảng đạo. pháp đàn; đàn tràng。道士做法事的場所。也叫"齋壇"。
Nghĩa
Việt
- Cihui hỗ thầy tu đứng giảng đạo. pháp đàn pháp đàn ☆Chỗ thầy tu đứng giảng đạo. pháp đàn; đàn tràng。道士做法事的場所。也叫"齋壇"。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 僧、道齋醮作法用的祭壇。《初刻拍案驚奇》卷七:「三藏結立法壇一所,焚起香來。」