法官
pháp quan
Hán Việt: pháp quan · Pinyin: fǎ guān
Tổng quan
thẩm phán (trong tòa án) iên chức xét xử mọi việc theo luật lệ quốc gia, tức quan tòa. pháp quan pháp quan ☆Viên chức xét xử mọi việc theo luật lệ quốc gia, tức quan tòa.
Nghĩa
Việt
- Cihui thẩm phán (trong tòa án) iên chức xét xử mọi việc theo luật lệ quốc gia, tức quan tòa. pháp quan pháp quan ☆Viên chức xét xử mọi việc theo luật lệ quốc gia, tức quan tòa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.依法擔任審判工作,代表國家行使審判權的官員。舊時也稱為「推事」。《商君書.定分》:「吏遇民不循法,則問法官。」《新唐書.卷四六.百官志一》:「推鞫得情,處斷平允,為法官之最。」 2.舊時稱有職位的道士。《醒世恆言.卷一三.勘皮靴單證二郎神》:「夫人休要吃驚。太尉已去請法官到來作用,便見他是人是鬼。」《紅樓夢》第二九回:「早有張法官執香披衣,帶領眾道士在路旁迎接。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 法院中审判人员的通称。我国的法官分为十二级,最高人民法院院长为首席大法官,二至十二级分为大法官、高级法官、法官。
Eng
- CC-CEDICT judge (in court)
- Cihui judge (in court)
ja
- JMdict judge