法定

fǎ dìngpháp định

Hán Việt: pháp định · Pinyin: fǎ dìng

Tổng quan

pháp định; luật định. 法定人數 số người luật định 法定婚齡 tuổi kết hôn theo luật định 法定計量單位 đơn vị đo lường theo quy định 按照法定的手續辦理 thủ tục làm theo luật định

新华 · Tân Hoa Đại lục

属性词。由法律、法令所规定的~计量单位, ~继承人丨~节假日。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

凡法令所規定,統稱為「法定」。

Cấu tạo: 法 (pháp) + 定 (định)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn legal; statutory

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 凡法令所規定,統稱為「法定」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词。由法律、法令所规定的~计量单位, ~继承人丨~节假日。

Eng

  • JMdict legal
  • JMdict designated by law
  • Cihui statutory; law-based; legal

Đức

  • Handedict amtlich, gesetzlich, legal

ja

  • JMdict 法定(ほうてい)

other

  • Nguồn khác Được quyết chắc bởi luật lệ quốc gia

Từ liên quan

Gần nghĩa

法定的 · 法定人数 · 法定假日 · 法定货币 · 定下 · 定为 · 定义 · 定于