法宫 pháp cung Hán Việt: pháp cung Tổng quan Cấu tạo: 法 (pháp) + 宫 (cung)Hán Việtpháp cungCấu tạo法 + 宫 · pháp + cung nghĩa thành phần: pháp + cung Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 正殿。《漢書.卷四十九.鼂錯傳》:「臣聞五帝神聖,其臣莫能及,故自親事,處于法宮之中,明堂之上。」唐.李商隱〈韓碑〉詩:「誓將上雪列聖恥,坐法宮中朝四夷。」