法寶

fǎ bǎo pháp bảo

Hán Việt: pháp bảo · Pinyin: fǎ bǎo

Tổng quan

giáo lý của Phật | pháp phục, gậy của hòa thượng, v.v. | (Đạo giáo) pháp khí | bùa | chỉ thiết bị đặc biệt hiệu quả | đũa phép

Cấu tạo: (pháp) + (bảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giáo lý của Phật | pháp phục, gậy của hòa thượng, v.v. | (Đạo giáo) pháp khí | bùa | chỉ thiết bị đặc biệt hiệu quả | đũa phép
  • Cihui pháp bảo pháp bảo ☆Một trong Tam bảo của nhà Phật. »Dạy đem pháp bảo sang hầu sư huynh« (Kiều).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.佛教用語。指諸佛、菩薩的教法。為三寶之一。《五燈會元.卷一.二十七祖般若多羅尊者》:「於諸寶中,法寶為上。」 2.僧家所用的衣缽、錫杖等,也稱為「法寶」。 3.比喻具有神奇功效的寶物。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教用语,指佛说的法,也指和尚用的衣钵、锡杖等;神话中能制服或杀伤妖魔的宝物;比喻用起来特别有效的工具、方法或经验:群众路线是我们工作的~。

Eng

  • CC-CEDICT Buddha's teaching|Buddhist monk's apparel, staff etc|(Daoism) magic weapon|talisman|fig. specially effective device|magic wand
  • Cihui Buddha's teaching; Buddhist monk's apparel, staff etc; (Daoism) magic weapon; talisman; fig. specially effective device; magic wand