法師

fǎ shī pháp sư

Hán Việt: pháp sư · Pinyin: fǎ shī

Tổng quan

người thông thạo kinh điển (Phật giáo)

Cấu tạo: (pháp) + (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người thông thạo kinh điển (Phật giáo)
  • Cihui pháp sư pháp sư ☆Thầy cúng, có phép thuật trừ ma quỷ — Vị tăng, thầy tu theo đạo Phật. Đoạn trường tân thanh có câu: »Thật tin nghe đã bấy lâu, pháp sư dạy thế sự đâu lạ thường«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.精通佛法、善說教理並致力於修行傳法的出家人。一般也作為對出家人的敬稱。唐.李公佐《南柯太守傳》:「又七月十六日,吾於孝感寺侍上真子,聽契玄法師講觀音經。」 2.遵守師承。《佛開解梵志阿颰經》:「沙門所說,言必法師,其所不聞,不得意造。」 3.精通道法,可為人師或進行法事的道士。《唐六典.卷四.尚書禮部.祠部郎中》:「道士修行有三號:其一曰法師,其二曰威儀師,其三曰戒律師。」《水滸傳》第四十七回:「說這廝也好大膽,獨自一個來做細作,打扮做個解魘法師,閃入村裡來。」也作「法官」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对和尚或道士的尊称。

Eng

  • CC-CEDICT one who has mastered the sutras (Buddhism)
  • Cihui one who has mastered the sutras (Buddhism)

ja

  • JMdict Buddhist priest|bonze|layman dressed like a priest|person