法席

pháp tịch

Hán Việt: pháp tịch

Tổng quan

PHÁP TỊCH Phật giáo ngữ. 1. Chỗ ngồi thuyết pháp của vị tăng trụ trì tự viện, dụ chỉ cho chức vị Trụ trì. MGNL q. 1 ghi: 恐山僧進發之後、法席空虛、今命素公開士接續住持。 Chỉ e sau khi sơn tăng ra đi thì pháp tịch trống vắng, nên nay khiến Tố công là người tỏ ngộ, tiếp tục trụ trì. 2. Tự viện, đạo tràng, nơi mà đoàn thể chư tăng nghe thiền sư tuyên nói Phật giáo. Truyện Huệ Minh trong TCTT q. 8 ghi: 高宗之世、依忍(止弘忍)禪師法席、極意研尋。…

Cấu tạo: (pháp) + (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui PHÁP TỊCH Phật giáo ngữ. 1. Chỗ ngồi thuyết pháp của vị tăng trụ trì tự viện, dụ chỉ cho chức vị Trụ trì. MGNL q. 1 ghi: 恐山僧進發之後、法席空虛、今命素公開士接續住持。 Chỉ e sau khi sơn tăng ra đi thì pháp tịch trống vắng, nên nay khiến Tố công là người tỏ ngộ, tiếp tục trụ trì. 2. Tự viện, đạo tràng,…