法座
pháp tọa
Hán Việt: pháp tọa
Tổng quan
hỗ vua ngồi bàn việc nước — Nơi xử án. Như Pháp đình 法庭. pháp tòa pháp tòa ☆Chỗ vua ngồi bàn việc nước — Nơi xử án. Như Pháp đình 法庭. pháp toà (雜語)禪林演法之座(即須彌座)謂之法座。法華經序品曰:「即於法座上跏趺坐三昧。」沈約文曰:「塗出玉門,法座非遠。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui hỗ vua ngồi bàn việc nước — Nơi xử án. Như Pháp đình 法庭. pháp tòa pháp tòa ☆Chỗ vua ngồi bàn việc nước — Nơi xử án. Như Pháp đình 法庭. pháp toà (雜語)禪林演法之座(即須彌座)謂之法座。法華經序品曰:「即於法座上跏趺坐三昧。」沈約文曰:「塗出玉門,法座非遠。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛道天尊說法時的座位。《五燈會元.卷一.一祖摩訶迦葉尊者》:「說是偈己,禮眾僧足,升法座而宣是言:『如是我聞。』」也作「法坐」。
Eng
- Cihui 法座 ǎzuò n. 1. seat of the leader (e.g., a throne) 2. venue for listening to Buddhist lecture
ja
- JMdict dharma seat (seat from which one gives Buddhist sermons)|Buddhist religious service