法庭

fǎ tíngpháp đình

Hán Việt: pháp đình · Pinyin: fǎ tíng

Tổng quan

toà án

新华 · Tân Hoa Đại lục

法院所设立的审理诉讼案件的机构; 法院审理诉讼案件的地方。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

法官審問及判決民刑訴訟的場地、處所。如:「如果你真的不願意私下和解,那我們只有法庭上見了。」

Cấu tạo: 法 (pháp) + 庭 (đình)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn p.w. court; tribunal

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 法官審問及判決民刑訴訟的場地、處所。如:「如果你真的不願意私下和解,那我們只有法庭上見了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 法院所设立的审理诉讼案件的机构; 法院审理诉讼案件的地方。
  • Kaggle Zh-Vi Bar

Eng

  • Cihui court of law

Đức

  • Handedict Gerichtssaal, Gericht (S, Rechtsw)

other

  • Nguồn khác Tòa nhà lớn, nơi xét xử mọi việc theo luật lệ quốc gia

Từ liên quan

Gần nghĩa

法庭的 · 法庭律师 · 法庭监守 · 庭中 · 庭儀 · 庭前 · 庭园 · 庭堂