法广

pháp nghiễm

Hán Việt: pháp nghiễm

Tổng quan

PHÁP QUẢNG (1300-1364) Thiền sư đời Nguyên, họ Ngũ, tự Dật Sơ, người xứ Trinh Dương, Lĩnh Nam (Anh Đức, Quảng Đông) Trung Quốc. Nối pháp Thiền sư Giáp Sơn, Liễu Mai, đời thứ 23 hệ Thanh Nguyên. Trụ trì chùa Kim Sơn (Trấn Giang, Giang Tô). Tác phẩm: Hội yếu tập.

Cấu tạo: (pháp) + 广 (nghiễm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui PHÁP QUẢNG (1300-1364) Thiền sư đời Nguyên, họ Ngũ, tự Dật Sơ, người xứ Trinh Dương, Lĩnh Nam (Anh Đức, Quảng Đông) Trung Quốc. Nối pháp Thiền sư Giáp Sơn, Liễu Mai, đời thứ 23 hệ Thanh Nguyên. Trụ trì chùa Kim Sơn (Trấn Giang, Giang Tô). Tác phẩm: Hội yếu tập.