法律学

fǎ lǜ xuépháp luật học

Hán Việt: pháp luật học · Pinyin: fǎ lǜ xué

Tổng quan

khoa luật pháp, luật học, sự giỏi về luật pháp

新华 · Tân Hoa Đại lục

研究法律現象,探討法律相關經驗的學科。包括法制史學、法社會學、法理學與法律條文含義的認識及其應用。簡稱為「法學」。

Cấu tạo: 法 (pháp) + 律 (luật) + 學 (học)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 luật học
  • Tần suất từ khoa luật pháp, luật học, sự giỏi về luật pháp
  • Biên soạn jurisprudence; law

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 研究法律現象,探討法律相關經驗的學科。包括法制史學、法社會學、法理學與法律條文含義的認識及其應用。簡稱為「法學」。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi jurisprudence

Eng

  • JMdict jurisprudence
  • Cihui 法律學 ǎlǜxué n. jurisprudence; law
  • Tần suất từ n. jurisprudence; law

Đức

  • Handedict rechtswissenschaftlich

ja

  • JMdict 法律学(ほうりつがく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

法律学家 · 法律学的 · 法律学者 · 法律学上的 · 法律上 · 法律家 · 法律的 · 法律經