法律學

fǎ lǜ xué pháp luật học

Hán Việt: pháp luật học · Pinyin: fǎ lǜ xué

Tổng quan

khoa luật pháp, luật học, sự giỏi về luật pháp

Cấu tạo: (pháp) + (luật) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoa luật pháp, luật học, sự giỏi về luật pháp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 研究法律現象,探討法律相關經驗的學科。包括法制史學、法社會學、法理學與法律條文含義的認識及其應用。簡稱為「法學」。

Eng

  • Cihui 法律學 ǎlǜxué n. jurisprudence; law

ja

  • JMdict jurisprudence