法后得

pháp hậu đắc

Hán Việt: pháp hậu đắc

Tổng quan

pháp hậu đắc (術語)三種得之一。亦名犢子隨後得。謂如牛子附隨母牛,能得隨所得之後而來也。善惡諸法,過去滅去之後,其諸法得我之身者,依於此得之力也。☸

Cấu tạo: (pháp) + (hậu) + (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui pháp hậu đắc (術語)三種得之一。亦名犢子隨後得。謂如牛子附隨母牛,能得隨所得之後而來也。善惡諸法,過去滅去之後,其諸法得我之身者,依於此得之力也。☸